[Trọng lượng riêng của thép hộp] - Cách tính và bảng tra chi tiết
Việc xác định được trọng lượng riêng của thép hộp trên bàn vẽ kỹ thuật hay nghiệm thu công trình, bóc tách khối lượng dự án là một điều rất quan trọng trong xây dựng
Thép hộp là một loại vật liệu bằng kim loại hiện nay đang được sử dụng rất phổ biến trong nhiều công trình xây dựng lớn nhỏ, ngành chế tạo cơ khí,...Việc nắm bắt được trọng lượng riêng của thép hộp là rất quan trọng vì sẽ giúp cho khách hàng, nhà thầu, chủ đầu tư dễ dàng tính toán chính xác khối lượng cũng như tránh nhầm lẫn khi sử dụng. Vậy làm sao để biết được trọng lượng thép hộp từng loại là bao nhiêu? Hãy cùng chung tôi đi tìm hiểu ngay qua bài viết dưới đây nhé!

Tìm hiểu về thép hộp

Thép hộp chính là một loại thép mang cấu tạo rất đặc biệt, bên trong rỗng còn bên ngoài có hình vuông hoặc hình chữ nhất. Hiện nay sản phẩm đang được ứng dụng phổ biến ở nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới, trong đó có tại Việt Nam. Căn cứ theo chất liệu người ta chia thép hộp ra thành 02 loại là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
Thép hộp sử dụng tại nhiều quốc gia khác nhau
  • Thép hộp đen: Độ dày dao động từ 0.5 - 5mm, chia thành các loại nhỏ như hình vuông, hình chữ nhật, hình oval,...
  • Thép hộp mạ kẽm cũng có quy trình sản xuất tượng tự giống thép hộp đen nhưng nó lại khác biệt ở chỗ thay vì quét dầu thì sản phẩm lại được tráng thêm lớp mạ kẽm bên trên trong nhiệt độ cao. tại trang bang gia thu mua phe lieu
Vậy lý do gì thép hộp lại được ưu tiên lựa chọn sử dụng phổ biến mà không phải là các loại thép khác. Đó là nhờ nó sở hữu những ưu điểm nổi bật như:
  • Thép hộp có chi phí rẻ hơn so với các sản phẩm có cùng chức năng nên là phương án tuyệt vời dành cho các chủ đầu tư nào muốn tối ưu hóa chi phí.
  • Thép hộp mang độ bền cực cao: Có khả năng chống gỉ sét, chống bào mòn dưới tác động từ môi trường nên giúp gia tăng tuổi thọ công trình lên đến 30 - 70 năm tùy theo khu vực thi công.
  • Thép hộp dễ dàng nhận biết cũng như kiểm định và kiểm tra số lượng nên dễ dàng cho chủ đầu tư trong việc nghiệm thu hay giao nhận hàng.
Thép hộp có độ bền cực cao
Cách tính trọng lượng riêng của thép hộp
Căn cứ theo đúng quy ước xây dựng, vật liệu xây dựng thì trọng lượng riêng của thép nói chung sẽ được tính dựa theo công thức sau:
Trọng lượng riêng (Kg) = 7850 x Chiều dài L x Diện tích mặt cắt ngang
Trong đó:
  • 7850: Trọng lượng riêng của thép (Kg/m³)
  • L: Chiều dài của cây thép tính theo mét
  • Diện tích mặt cắt ngang tùy thuộc vào độ dày và hình dáng của cây thép đó (m²)
Đáng chú ý, thép hộp có cách tính trọng lượng riêng hơi khác so với các loại thép thông thường vì bên trong là rộng. Cụ thể:
  • Công thức tính trọng lượng riêng của hộp vuông
Trọng lượng riêng thép hộp vuông (kg) = [4 x Độ dày (mm) x Cạnh (mm) – 4 x Độ dày (mm) x Độ dày (mm)] x 7.85(g/cm3) x 0.001 x Chiều dài(m)
  • Công thức tính trọng lượng riêng của hộp hình chữ nhất
Trọng lượng riêng thép hộp chữ nhật (kg) = [2 x Độ dày (mm) x {Cạnh 1(mm) +Cạnh 2(mm)} – 4 x Độ dày(mm) x Độ dày (mm)] x 7.85 (g/cm3) x 0.001 x Chiều dài(m)
Cách tính trọng lượng riêng của thép hộp
Cách tính trọng lượng riêng của thép hộp

Bảng tra trọng lượng riêng của thép hộp chi tiết

Để giúp cho quý khách hàng, nhà thầu, chủ đầu tư thuận tiện hơn trong việc tính toán trọng lượng riêng thép hộp thì phelieu24h.vn sẽ cung cấp bảng tra trọng lượng theo từng kích thước, chủng loại. Mời tham khảo:
Bảng tra trọng lượng riêng của thép hộp cỡ lớn
Độ dày (mm)
Hộp 100 x 100
Hộp 100 x 150
Hộp 150 x 150
Hộp 100 x 200
Cây/Bó Pcs/Bundle
16
12
9
8
2
37.68
47.10
56.52
56.52
2.5
47.10
58.88
70.65
70.65
2.8
52.75
65.94
79.13
79.13
3
56.52
70.65
84.78
84.78
3.2
60.29
75.36
90.43
90.43
3.5
65.94
82.43
98.91
98.91
3.8
71.59
89.49
107.39
107.39
4
75.36
94.20
113.04
113.04
Bảng tra trọng lượng riêng thép hộp vuông, hộp chữ nhật mạ kẽm
Độ dày (mm)
Cây/Bó Pcs/Bundle
0.7
0.8
0.9
1
1.1
1.2
1.4
1.5
1.8
2
2.3
Hộp 10 x 30
50
2.64
3.01
3.39
3.77
4.14
5.52
5.28
Hộp 12 x 12
100
1.58
1.81
2.03
2.26
2.49
2.71
3.17
Hộp 13 x 26
50
2.57
2.94
3.31
3.67
4.04
4.41
5.14
5.51
Hộp 12 x 32
50
2.97
3.39
3.82
4.24
4.66
5.09
5.93
6.36
7.63
8.48
Hộp 14 x 14
100
1.85
2.11
2.37
2.64
2.90
3.17
3.69
3.96
4.75
5.28
Hộp 16 x 16
100
2.11
2.41
2.71
3.01
3.32
3.62
4.22
4.52
5.43
6.03
Hộp 20 x 20
64
2.64
3.01
3.39
3.77
4.14
4.52
5.28
5.65
6.78
7.54
Hộp 25x25
64
2.97
3.39
3.82
4.24
4.66
5.09
5.93
6.36
7.63
8.48
Hộp 15 x 35
50
3.30
3.77
4.24
4.71
5.18
5.65
6.59
7.07
8.48
9.42
Hộp 30 x 30
49
3.30
3.77
4.24
4.71
5.18
5.65
6.59
7.07
8.48
9.42
Hộp 20 x 40
50
3.96
4.52
5.09
5.65
6.22
6.78
7.91
8.48
10.17
11.30
13.00
Hộp 25x40
50
3.96
4.52
5.09
5.65
6.22
6.78
7.91
8.48
10.17
11.30
13.00
Hộp 25x50
50
4.29
4.90
5.51
6.12
6.74
7.35
8.57
9.18
11.02
12.25
14.08
Hộp 40 x 40
25
4.95
5.65
6.36
7.07
7.77
8.48
9.89
10.60
12.72
14.13
16.25
Trên đây là một số thông tin chia sẻ về trọng lượng riêng của thép hộp mà chúng tôi muốn gửi đến cho bạn đọc tham khảo. Mong rằng bài viết đã cung cấp đến cho bạn những kiến thức hữu ích nhất trong việc xây dựng, kinh doanh cũng như mua bán vật liệu xây dựng. Cảm ơn bạn đã theo dõi và đón đọc bài viết. Mọi thắc mắc cần tư vấn, giải đáp miễn phí thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi